Nghĩa tiếng Việt
- Tính cách kinh dị, tính cách ma quái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a ghostliness at night.
/ˈɡoʊstlinəs/
ghostliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cách kinh dị, tính cách ma quái.
The old house had a ghostliness at night.