TanroDictionary

ghostly

/ˈɡoʊstli/

Anh
0

ghostly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma quỷ; như một bóng ma; (thuộc) tinh thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ; như một bóng ma.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) tinh thần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed ghostly all night.

  2. The house had a very ghostly atmosphere.

  3. ghostly father

    cha tinh thần