TanroDictionary

ghyll

/ɡɪl/

Anh
0

ghyll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang cá; Cằm xệ (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang cá.danh từEN-VI Dict
  2. Cằm xệ (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish had a ghyll near its gills.

  2. The old man had a soft ghyll under his chin.