Nghĩa tiếng Việt
- Mang cá.danh từEN-VI Dict
- Cằm xệ (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a ghyll near its gills.
-
The old man had a soft ghyll under his chin.
/ɡɪl/
ghyll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang cá; Cằm xệ (người).
The fish had a ghyll near its gills.
The old man had a soft ghyll under his chin.