Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gildđộng từEN-VI Dict
- Mạ vàng.tính từEN-VI Dict
- Giàu có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gilded the frame with care.
-
The gilded cup looked beautiful on the shelf.
-
The gilded youth spent all his money on luxury cars.
-
gilded youth
thanh niên giàu có, hào hoa