TanroDictionary

gilded

/ˈɡɪldɪd/

Anh
0

gilded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gild; Mạ vàng; Giàu có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gildđộng từEN-VI Dict
  2. Mạ vàng.tính từEN-VI Dict
  3. Giàu có.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gilded the frame with care.

  2. The gilded cup looked beautiful on the shelf.

  3. The gilded youth spent all his money on luxury cars.

  4. gilded youth

    thanh niên giàu có, hào hoa