Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cẩn thận; rón rén.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked gingerli through the dark room.
/ˈdʒɪndʒɜːli/
gingerly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cẩn thận; rón rén.
He walked gingerli through the dark room.