TanroDictionary

gingham

/ˈɡɪŋəm/

Anh
0

gingham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải bông kẻ; Cái ô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải bông kẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the gingham on the desk.