Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lợi.tính từEN-VI Dict
- (ngôn ngữ học, không còn dùng) Thuộc về âm lợi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The gingival tissue looked healthy and pink.
/ˈdʒɪndʒɪvəl/
gingival là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lợi; (ngôn ngữ học, không còn dùng) Thuộc về âm lợi.
The gingival tissue looked healthy and pink.