TanroDictionary

gingko

/ˈɡɪŋkɡəʊ/

Anh
0

gingko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lá quạt, cây bạch quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lá quạt, cây bạch quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gingko was important at work.