TanroDictionary

gippy

/ˈɡɪpi/

Anh
0

gippy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Ai Cập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Ai Cập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gippy smiled and spoke in a soft voice.