TanroDictionary

given

/ˈɡɪvn/

Anh
0

given là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của give; Nếu; Đã quy định; đã cho; cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ quá khứ của giveđộng từEN-VI Dict
  2. Nếu.EEN-VI Dict
  3. Đã quy định; đã cho; cụ thể.tính từEN-VI Dict
  4. Có xu hướng, quen thói.tính từEN-VI Dict
  5. Một điều kiện được coi là đúng mà không cần chứng minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has given her permission for the project.

  2. Given good weather I'll go for a walk.

  3. We will meet at a given time tomorrow.

  4. He is often given to telling tall tales.

  5. It is a given that water boils at 100 degrees.