Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của giveđộng từEN-VI Dict
- Nếu.EEN-VI Dict
- Đã quy định; đã cho; cụ thể.tính từEN-VI Dict
- Có xu hướng, quen thói.tính từEN-VI Dict
- Một điều kiện được coi là đúng mà không cần chứng minh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has given her permission for the project.
-
Given good weather I'll go for a walk.
-
We will meet at a given time tomorrow.
-
He is often given to telling tall tales.
-
It is a given that water boils at 100 degrees.