Nghĩa tiếng Việt
- Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am glad to see you today.
-
to be glad to dee someone
sung sướng vui mừng được gặp ai
-
glad news
tin vui, tin mừng