Nghĩa tiếng Việt
- nhà bút chiến, nhà tranh luận.danh từEN-VI Dict
- Người đấu gươm, đấu sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gladiator argued fiercely for his idea.
-
The movie showed a brave gladiator in the arena.
/ˈɡlædieɪtə(r)/
gladiator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhà bút chiến, nhà tranh luận; Người đấu gươm, đấu sĩ.
The gladiator argued fiercely for his idea.
The movie showed a brave gladiator in the arena.