TanroDictionary

gladiator

/ˈɡlædieɪtə(r)/

Anh
0

gladiator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhà bút chiến, nhà tranh luận; Người đấu gươm, đấu sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà bút chiến, nhà tranh luận.danh từEN-VI Dict
  2. Người đấu gươm, đấu sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gladiator argued fiercely for his idea.

  2. The movie showed a brave gladiator in the arena.