Nghĩa tiếng Việt
- Quặng bóng.danh từEN-VI Dict
- Cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua.danh từEN-VI Dict
- Tia loáng qua, tia loé lên.danh từEN-VI Dict
- Sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn... ).danh từEN-VI Dict
- Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.động từEN-VI Dict
- Bàn lướt qua.động từEN-VI Dict
- Thoáng nói ý châm chọc.động từEN-VI Dict
- Loé lên, sáng loé.động từEN-VI Dict
- + off, aside) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn... ).động từEN-VI Dict
- Liếc nhìn, đưa (mắt) nhìn qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The copper glance shone in the dark cave.
-
He took a quick glance at his watch.
-
A bright glance flashed across the dark water.
-
The bullet made a quick glance off the metal plate.
-
You should glance at the menu before ordering.