Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glance.động từEN-VI Dict
- Sượt qua, sớt qua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept glancing at the clock.
-
He gave a glancing look and left.
/ˈɡlɑːnsɪŋ/
glancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glance; Sượt qua, sớt qua.
She kept glancing at the clock.
He gave a glancing look and left.