TanroDictionary

glancing

/ˈɡlɑːnsɪŋ/

Anh
0

glancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glance; Sượt qua, sớt qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glance.động từEN-VI Dict
  2. Sượt qua, sớt qua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept glancing at the clock.

  2. He gave a glancing look and left.