Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glaređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He glared at the messy desk in silence.
/ɡlˈeəd/
glared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glare.
He glared at the messy desk in silence.