TanroDictionary

glazed

/ɡleɪzd/

Anh
0

glazed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glaze; Đờ đẫn, thẫn thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của glazeđộng từEN-VI Dict
  2. Đờ đẫn, thẫn thờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass was glazed after the final bake.

  2. Her glazed eyes showed she was very tired.