Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glazeđộng từEN-VI Dict
- Đờ đẫn, thẫn thờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass was glazed after the final bake.
-
Her glazed eyes showed she was very tired.
/ɡleɪzd/
glazed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glaze; Đờ đẫn, thẫn thờ.
The glass was glazed after the final bake.
Her glazed eyes showed she was very tired.