TanroDictionary

globalize

/ˈɡloʊbəˌlɑɪz/

Anh
0

globalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành toàn cầu; Áp dụng cho cả thế giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành toàn cầu.động từEN-VI Dict
  2. Áp dụng cho cả thế giới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small stores often globalize to reach more buyers.

  2. The company wants to globalize its training.