Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của globalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is globalizing his small business.
/ˈɡlɑːbəlɪsɪŋ/
globalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của globalize.
He is globalizing his small business.