TanroDictionary

globular

/ˈɡlɒbjələ(r)/

Anh
0

globular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình cầu; Gồm những viên nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình cầu.tính từEN-VI Dict
  2. Gồm những viên nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp had a globular shade.

  2. The berries formed globular clusters on the branch.