Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên dương, sự ca ngợi.danh từEN-VI Dict
- Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech felt like pure glorification.
-
The makeup added a little glorification to her face.