Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glorify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are glorifying hard work in class.
/ɡlˈɔːrɪfˌaɪɪŋ/
glorifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glorify.
They are glorifying hard work in class.