Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker gloves before handling food.
/ɡlʌvz/
gloves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glove.
The worker gloves before handling food.