Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glove.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is gloving her hands for winter.
/ɡlˈʌvɪŋ/
gloving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glove.
She is gloving her hands for winter.