Nghĩa tiếng Việt
- Đường kế; cái đo độ ngọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glucometer gave a quick sugar reading.
/ˈɡluːkəˌmert/
glucometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kế; cái đo độ ngọt.
The glucometer gave a quick sugar reading.