Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This season gluts the market with oranges.
/ɡlˈʌts/
gluts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glut.
This season gluts the market with oranges.