Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gnashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gnashed his teeth in frustration.
/næʃt/
gnashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gnash.
He gnashed his teeth in frustration.