Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gnash.động từEN-VI Dict
- Sự nghiến răng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was gnashing his teeth in sleep.
-
I heard the gnashing from the next room.
/ˈnæʃɪŋ/
gnashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gnash; Sự nghiến răng.
He was gnashing his teeth in sleep.
I heard the gnashing from the next room.