Nghĩa tiếng Việt
- Châm ngôn.tính từEN-VI Dict
- Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem had a very gnomical tone.
-
His gnomical speech was full of wise sayings.
/ˈnɒmɪkəl/
gnomical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm ngôn; Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.
The poem had a very gnomical tone.
His gnomical speech was full of wise sayings.