TanroDictionary

gnomical

/ˈnɒmɪkəl/

Anh
0

gnomical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm ngôn; Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm ngôn.tính từEN-VI Dict
  2. Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem had a very gnomical tone.

  2. His gnomical speech was full of wise sayings.