Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gnp helped the team.
/ˌdʒiː en ˈpiː/
gnp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).
A gnp helped the team.