TanroDictionary

gnp

/ˌdʒiː en ˈpiː/

Anh
0

gnp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gnp helped the team.