TanroDictionary

goad

/ɡəʊd/

Anh
0

goad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy nhọn (để thúc trâu bò... ); Cái kích thích, điều thúc giục; Điều dằn vặt, điều rầy khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy nhọn (để thúc trâu bò... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái kích thích, điều thúc giục.danh từEN-VI Dict
  3. Điều dằn vặt, điều rầy khổ.danh từEN-VI Dict
  4. Thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn.động từEN-VI Dict
  5. Kích thích, thúc giục.động từEN-VI Dict
  6. Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer carried a goad beside the cart.

  2. Curiosity was the goad that drove her forward.

  3. His guilt became a constant goad.

  4. He used a goad to guide the cattle.

  5. Do not goad your brother into making a mistake.