Nghĩa tiếng Việt
- Gậy nhọn (để thúc trâu bò... ).danh từEN-VI Dict
- Cái kích thích, điều thúc giục.danh từEN-VI Dict
- Điều dằn vặt, điều rầy khổ.danh từEN-VI Dict
- Thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn.động từEN-VI Dict
- Kích thích, thúc giục.động từEN-VI Dict
- Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer carried a goad beside the cart.
-
Curiosity was the goad that drove her forward.
-
His guilt became a constant goad.
-
He used a goad to guide the cattle.
-
Do not goad your brother into making a mistake.