Nghĩa tiếng Việt
- Vô thần, không tin thần thánh.tính từEN-VI Dict
- Trái đạo lý, độc ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He grew up in a godless home.
-
His godless behavior hurt everyone around him.
/ˈɡɒdləs/
godless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô thần, không tin thần thánh; Trái đạo lý, độc ác.
He grew up in a godless home.
His godless behavior hurt everyone around him.