TanroDictionary

goliath

/ɡəˈlaɪəθ/

Anh
0

goliath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Go-li-át, người khổng lồ thua Đa-vịt trong Cựu Ước; Người khổng lồ; Cần trục khổng lồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Go-li-át, người khổng lồ thua Đa-vịt trong Cựu Ước.danh từEN-VI Dict
  2. Người khổng lồ.danh từEN-VI Dict
  3. Cần trục khổng lồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hero fought a goliath in the tale.

  2. The old tree was a goliath among pines.

  3. The goliath lifted the heavy steel beam.