TanroDictionary

gom

Việt
0

gom là một từ tiếng Việt, có nghĩa: đường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ; Đưa phần của mình vào với người khác; Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ.danh từWiktionary
  2. Đưa phần của mình vào với người khác.động từWiktionary
  3. Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc.động từWiktionary
  4. Gom đồ đến một chỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. hệ thống đường gom

  2. Gom tiền đi du lịch

  3. Đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng.

  4. Thu gom đồ đạc.