Nghĩa tiếng Việt
- đường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ.danh từWiktionary
- Đưa phần của mình vào với người khác.động từWiktionary
- Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc.động từWiktionary
- Gom đồ đến một chỗ.động từWiktionary
Ví dụ
-
hệ thống đường gom
-
Gom tiền đi du lịch
-
Đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng.
-
Thu gom đồ đạc.