TanroDictionary

gombeen

/ɡɒmˈbiːn/

Anh
0

gombeen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho vay nặng lãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vay nặng lãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family avoided gombeen loans from lenders.