Nghĩa tiếng Việt
- Cờ hiệu.danh từEN-VI Dict
- Cờ đuôi nhọn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team marched under a gonfalon.
-
A bright gonfalon hung above the gate.
/ˈɡɑːnfəˌlɑːn/
gonfalon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ hiệu; Cờ đuôi nhọn.
The team marched under a gonfalon.
A bright gonfalon hung above the gate.