TanroDictionary

gonfalon

/ˈɡɑːnfəˌlɑːn/

Anh
0

gonfalon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ hiệu; Cờ đuôi nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ đuôi nhọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team marched under a gonfalon.

  2. A bright gonfalon hung above the gate.