TanroDictionary

goniometry

/ɡəʊniːˈɑːrəti/

Anh
0

goniometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo góc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the goniometry on the desk.