TanroDictionary

goodwill

/ˌɡʊdˈwɪl/

Anh
0

goodwill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiện ý, thiện chí; lòng tốt; Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng); Đặc quyền kế nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.danh từEN-VI Dict
  2. Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).danh từEN-VI Dict
  3. Đặc quyền kế nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company is known for its goodwill.

  2. The shop built goodwill with honest service.

  3. The store's goodwill helped it grow fast.

  4. people of goodwill

    những người có thiện chí