Nghĩa tiếng Việt
- Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.danh từEN-VI Dict
- Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).danh từEN-VI Dict
- Đặc quyền kế nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company is known for its goodwill.
-
The shop built goodwill with honest service.
-
The store's goodwill helped it grow fast.
-
people of goodwill
những người có thiện chí