Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào đường ngầm; sự đào đường hầm.danh từWiktionary
- Sự đào địa đạo.danh từWiktionary
- Sự khai thác bừa bãi.danh từWiktionary
gophering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào đường ngầm; sự đào đường hầm; Sự đào địa đạo; Sự khai thác bừa bãi.