TanroDictionary

gorilla

/ɡəˈrɪlə/

Anh
0

gorilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con khỉ đột, con gôrila; Kẻ giết người, cướp của; Người bảo vệ của nhân vật quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con khỉ đột, con gôrila.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ giết người, cướp của.danh từEN-VI Dict
  3. Người bảo vệ của nhân vật quan trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gorilla sat quietly in the cage.

  2. The old movie called him a gorilla.

  3. The gorilla stayed close to the actor.