Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dây đầy máu; sự vấy máu, sự đẫm máu.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng đỏ như máu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story had too much goriness for me.
-
The sunset gave the clouds a strange goriness.
/ɡˈɔːrɪnəs/
goriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng dây đầy máu; sự vấy máu, sự đẫm máu; Tình trạng đỏ như máu.
The story had too much goriness for me.
The sunset gave the clouds a strange goriness.