Nghĩa tiếng Việt
- Người ham thích phong cách Gô-tích, kiến trúc Gô-tích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gothicist loved dark arches and old stone.
/ˈɡɑːθəˌsɪst/
gothicist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ham thích phong cách Gô-tích, kiến trúc Gô-tích.
The gothicist loved dark arches and old stone.