Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gougeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gouges the data carefully.
/ˈɡaʊdʒəz/
gouges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gouge.
They gouges the data carefully.