Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị, sự thống trị.danh từEN-VI Dict
- Sự cai quản.danh từEN-VI Dict
- , (vật lý) sự điều chỉnh.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của govern.động từEN-VI Dict
- Cai trị, thống trị.tính từEN-VI Dict
- Cai quản, quản trị.tính từEN-VI Dict
- Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.tính từEN-VI Dict
- Điều chỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Governing the town takes patience and skill.
-
The governing of the club was fair.
-
This valve helps with governing pressure.
-
They are governing the city well.
-
The governing rule was easy to follow.