TanroDictionary

grabble

/ˈɡræbəl/

Anh
0

grabble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mò; sờ soạng tìm; Bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mò; sờ soạng tìm.động từEN-VI Dict
  2. Bò.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He grabbed in the dark for his keys.

  2. He will grabble the files later.