TanroDictionary

gracious

/ˈɡreɪʃəs/

Anh
0

gracious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh thanh, lịch sự; Có lòng tốt, tử tế; Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh thanh, lịch sự.tính từEN-VI Dict
  2. Có lòng tốt, tử tế.tính từEN-VI Dict
  3. Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.tính từEN-VI Dict
  4. Dễ chịu.tính từEN-VI Dict
  5. Gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a gracious smile to the guests.

  2. It was very gracious of you to help us.

  3. She was gracious when the team lost.

  4. The room felt gracious and calm.

  5. Good gracious, I forgot my keys again!