Nghĩa tiếng Việt
- Thanh thanh, lịch sự.tính từEN-VI Dict
- Có lòng tốt, tử tế.tính từEN-VI Dict
- Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.tính từEN-VI Dict
- Dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a gracious smile to the guests.
-
It was very gracious of you to help us.
-
She was gracious when the team lost.
-
The room felt gracious and calm.
-
Good gracious, I forgot my keys again!