Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gradeđộng từEN-VI Dict
- Xếp hạng; phân hạng; xếp loại.tính từEN-VI Dict
- Chọn lọc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He graded the papers before dinner.
-
We sat on graded seats in the hall.
-
The store sold only graded fruit.