TanroDictionary

grainer

/ˈɡreɪnɜː/

Anh
0

grainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ vẽ vân giả; Bút lông vẽ vân giả; Công nhân thuộc da sần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ vẽ vân giả.danh từEN-VI Dict
  2. Bút lông vẽ vân giả.danh từEN-VI Dict
  3. Công nhân thuộc da sần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grainer painted wood patterns on the wall.

  2. He chose a soft grainer for the detail.

  3. The grainer worked quickly in the tannery.