TanroDictionary

granger

/ˈɡreɪndʒɜː/

Anh
0

granger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý ấp trại; Nông dân trong áp trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản lý ấp trại.danh từEN-VI Dict
  2. Nông dân trong áp trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The granger checked the barn before sunrise.

  2. The granger milked cows every morning.