Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý ấp trại.danh từEN-VI Dict
- Nông dân trong áp trại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The granger checked the barn before sunrise.
-
The granger milked cows every morning.
/ˈɡreɪndʒɜː/
granger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý ấp trại; Nông dân trong áp trại.
The granger checked the barn before sunrise.
The granger milked cows every morning.