Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của granulate.động từEN-VI Dict
- Sự kết hạt; sự tạo thành hạt; sự nghiền hạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are granulating the powder into small pieces.
-
The granulating turned the mix into tiny grains.