TanroDictionary

granulation

/ˌɡrænjəˈleɪʃən/

Anh
0

granulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiền thành hột nhỏ; Sự kết hột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiền thành hột nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kết hột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Granulation made the powder easier to store.

  2. Granulation helped the sugar form small lumps.